- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
Ở đây có đủ loại người.
đủ mọi hình dạng; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
đủ mọi hình mọi vẻ; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
Ở đây có đủ loại người.
đủ mọi hình dạng; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
đủ mọi hình mọi vẻ; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
đủ mọi hình dạng; đủ loại; muôn hình muôn vẻ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.