- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
hình dạng và màu sắc; diện mạo
Hình sắc của bông hoa này rất đẹp.
dáng vẻ; diện mạo
Vẻ ngoài của anh ấy rất kỳ lạ.
vẻ mặt; hình dáng và sắc thái
Biểu cảm của anh ấy rất kỳ lạ.
hình dạng và màu sắc; diện mạo
Hình sắc của bông hoa này rất đẹp.
dáng vẻ; diện mạo
Vẻ ngoài của anh ấy rất kỳ lạ.
vẻ mặt; hình dáng và sắc thái
Biểu cảm của anh ấy rất kỳ lạ.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
hình dạng và màu sắc; diện mạo
hình dạng và màu sắc; diện mạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.