- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
phim màu (cuộn phim màu)
Tôi cần một cuộn phim màu.
vé số; vé xổ số
Anh ấy đã mua một tờ vé số.
phim màu (cuộn phim màu)
Tôi cần một cuộn phim màu.
vé số; vé xổ số
Anh ấy đã mua một tờ vé số.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
phim màu (cuộn phim màu)
phim màu (cuộn phim màu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.