- 口khẩu(miệng)
- 及cập(đến, với tới)
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
vẹt cầu vồng (Trichoglossus moluccanus)
Vẹt cầu vồng là một loài chim đẹp.
vẹt cầu vồng (Trichoglossus moluccanus)
Vẹt cầu vồng là một loài chim đẹp.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
Miệng vươn tới để hít thở, như tay với đến thứ gì đó.
Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
vẹt cầu vồng (Trichoglossus moluccanus)
vẹt cầu vồng (Trichoglossus moluccanus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.