- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 木mộc(cây gỗ)
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
bộ phim truyền hình; album ảnh
Bạn có thích xem phim truyền hình không?
tập ảnh; album ảnh
Tôi có rất nhiều album ảnh.
bộ phim truyền hình; album ảnh
Bạn có thích xem phim truyền hình không?
tập ảnh; album ảnh
Tôi có rất nhiều album ảnh.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
bộ phim truyền hình; album ảnh
bộ phim truyền hình; album ảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.