- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
ủng hộ khủng bố
Chúng tôi phản đối việc ủng hộ khủng bố.
ủng hộ khủng bố
Chúng tôi phản đối việc ủng hộ khủng bố.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
ủng hộ khủng bố
ủng hộ khủng bố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.