- 十thập(mười, cành cây)
- 又hựu(bàn tay phải)
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
séc; chi phiếu
中银行出具的、用来转账或取款的纸质凭证yínháng chūjù de、yòngláihuà zhuǎnzhàng huò qǔkuǎn de zhǐzhì píngzhèng
Tôi cần một tờ séc.
séc; chi phiếu
中银行签发的付款凭证,用来转账或取钱yínháng qiānfā de fùkuǎn píngzhèng、yònglái zhuǎnzhàng huò qǔ qián
Xin hãy đưa tôi một tờ séc.
séc; chi phiếu
中银行出具的、用来转账或取款的纸质凭证yínháng chūjù de、yòngláihuà zhuǎnzhàng huò qǔkuǎn de zhǐzhì píngzhèng
Tôi cần một tờ séc.
séc; chi phiếu
中银行签发的付款凭证,用来转账或取钱yínháng qiānfā de fùkuǎn píngzhèng、yònglái zhuǎnzhàng huò qǔ qián
Xin hãy đưa tôi một tờ séc.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
Tờ phiếu là vật trình bày công khai như lời thần linh phán bảo.
séc; chi phiếu
séc; chi phiếu
séc; chi phiếu
中银行发行的纸币凭证,用来支付金钱yínháng fāxíng de zhǐbì píngzhèng、yònglái zhīfù jīnqián
séc; chi phiếu
中银行发行的纸币凭证,用来支付金钱yínháng fāxíng de zhǐbì píngzhèng、yònglái zhīfù jīnqián
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.