thị · thần

shì (shi4)

Bộ thủ số 113 · 5 nét (113 部首 · 5 113 bùshǒu · 5 huà)

Bộ thủ ⽰ (thị) — nghĩa: thần, 5 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh một bàn thờ hoặc nơi thờ cúng trong triện thư và giáp cốt văn. Nó biểu diễn một cái bàn được để dâng cúng cho các vị thần, từ đó có ý nghĩa là "thần" hoặc "linh thiêng".

Mẹo nhớ: Một cái bàn thờ có nét dọc phía trên—nơi ta bày tỏ lòng kính thần linh.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

71 chữ
  • lễ

    lễ nghi; phép tắc; quà tặng; lễ vật

    HSK 5

    5 nét

  • shìthị

    trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)

    5 nét

  • réngnhưng

    phúc lộc; con cháu; hậu duệ

    6 nét

  • kỳ

    vĩ đại; to lớn

    6 nét

  • tha

    Ngài (Đức Chúa Trời)

    7 nét

  • shè

    (yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan

    HSK 5

    7 nét

  • 礿yuèdược

    tế xuân tại miếu tổ

    7 nét

  • tự

    biến thể của 祀[si4]

    7 nét

  • cầu phúc; lễ tế (ra quân) (văn)

    7 nét

  • kỳ

    hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ

    8 nét

  • yāoyêu

    yêu tinh; yêu quái; tinh linh

    8 nét

  • xiè

    che chở; bảo bọc; nâng niu

    8 nét

  • Xiānhiên

    Thượng Đế Tối Cao (Zoroastrianism); Ahura Mazda

    8 nét

  • kỳ

    van xin; cầu khẩn; khẩn cầu

    8 nét

  • zhǐchỉ

    hạnh phúc; lợi ích

    8 nét

  • bēngbanh

    tế thần phía trong điện thờ; bàn thờ phụ

    8 nét

  • y

    xuất sắc; tuyệt vời

    8 nét

  • shénthần

    thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng

    HSK 5

    9 nét

  • zhùchúc

    cầu chúc; chúc

    HSK 3

    9 nét

  • tổ

    tổ tiên; dòng họ; tông phái

    9 nét

  • rèn

    vạt áo; vạt (phần áo ở ngực)

    9 nét

  • shíthạch

    đền thờ bằng đá; lăng mộ

    9 nét

  • nỉ

    bàn thờ; linh vị

    9 nét

  • phụ

    ngày mồng một âm lịch; sóc (ngày đầu tháng âm lịch)

    9 nét

  • phất

    gội đầu; tắm gội; tẩy rửa

    9 nét

  • yòuhữu

    bảo hộ; phù trợ

    9 nét

  • zhīchi

    cung kính; kính cẩn

    9 nét

  • zuòtộ

    che chở; bảo hộ; phù hộ

    9 nét

  • khư

    lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch

    9 nét

  • hỗ

    (Đông y) vọng chẩn; chẩn đoán bằng quan sát (một trong tứ chẩn)

    9 nét

  • từ

    chùa chiền; đền miếu

    9 nét

  • xiángtường

    tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi

    10 nét

  • suàntoán

    tính toán; tính

    10 nét

  • suìtuý

    yêu tinh; yêu quái; tinh linh

    10 nét

  • tiāothiêu

    miếu tổ; thờ tổ

    10 nét

  • xiáhợp

    huyện Tự trị Tạng tộc Mộc Lý, thuộc châu Tự trị Di tộc Lương Sơn, Tứ Xuyên

    10 nét

  • zhēntrinh

    tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi

    10 nét

  • piàophiếu

    phiếu; vé; chứng khoán

    HSK 1

    11 nét

  • tế

    cúng tế; tế lễ

    HSK 7

    11 nét

  • huòhoạ

    tai hoạ lớn; đại hoạ

    11 nét

  • vui vẻ; hạnh phúc

    11 nét

  • jīntẩm

    ác lực; quỷ quái

    11 nét

  • dǎođảo

    cầu nguyện; cầu xin

    11 nét

  • kỳ

    không tiện; bất tiện (để làm gì)

    12 nét

  • cố

    tai họa; thảm họa

    12 nét

  • guànquán

    bản chưa cắt bỏ; bản đầy đủ không lược bỏ

    12 nét

  • lộc

    cát khánh; vui mừng; may mắn tốt lành

    12 nét

  • dǎođảo

    cầu nguyện; dâng lời cầu nguyện

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.