Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có người; không người; vắng người
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không có người; không người; vắng người
中没有人的;空的méiyǒu rén de; kōng de
Hòn đảo này không có người ở.
không người; không có người; vô nhân (chỉ phương tiện, thiết bị không có người điều khiển)
中没有人操纵或控制的;自动运行的méiyǒu rén cāozòng huò kòngzhì de; zìdòng yùnxíng de
Chiếc máy bay không người lái này rất tiên tiến.
không có người; không người; vắng người
中没有人的;空的méiyǒu rén de; kōng de
Hòn đảo này không có người ở.
không người; không có người; vô nhân (chỉ phương tiện, thiết bị không có người điều khiển)
中没有人操纵或控制的;自动运行的méiyǒu rén cāozòng huò kòngzhì de; zìdòng yùnxíng de
Chiếc máy bay không người lái này rất tiên tiến.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.