- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
máy bay không người lái; drone
中一种没有驾驶员、由遥控或自动操纵的飞行器yī zhǒng méiyǒu jiàshǐyuán、yóu yàokòng huò zìdòng cāozòng de fēixíngqì
Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
máy bay không người lái; drone
中一种没有驾驶员、由遥控或自动操纵的飞行器yī zhǒng méiyǒu jiàshǐyuán、yóu yàokòng huò zìdòng cāozòng de fēixíngqì
Máy bay không người lái có thể được sử dụng trong nhiều lĩnh vực.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
máy bay không người lái; drone
máy bay không người lái; drone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.