- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không thời hạn; vô thời hạn
Anh ta bị kết án tù chung thân.
vô thời hạn; không xác định thời gian
vô thời hạn; không có thời hạn cố định
tù chung thân; không thời hạn
không thời hạn; vô thời hạn
Anh ta bị kết án tù chung thân.
vô thời hạn; không xác định thời gian
vô thời hạn; không có thời hạn cố định
tù chung thân; không thời hạn
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
không thời hạn; vô thời hạn
không thời hạn; vô thời hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.