- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có quyền hạn; không được quyền
中没有权力或权利去做某事méiyǒu quánlì huò quánlì qù zuò mǒushì
Bạn không có quyền can thiệp vào cuộc sống của tôi.
không có quyền; vô quyền
中没有做某事的权利或资格méiyǒu zuò mǒu shì de quánlì huò zīgé
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
không có quyền hạn; không được quyền
中没有权力或权利去做某事méiyǒu quánlì huò quánlì qù zuò mǒushì
Bạn không có quyền can thiệp vào cuộc sống của tôi.
không có quyền; vô quyền
中没有做某事的权利或资格méiyǒu zuò mǒu shì de quánlì huò zīgé
không có quyền hạn; không được quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.