- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có hạt nhân; không nhân (quả)
Trái cây không hạt rất tiện lợi để ăn.
không hạt; không hạch nhân
Loại nho này không hạt.
không có hạt nhân; không nhân (quả)
Trái cây không hạt rất tiện lợi để ăn.
không hạt; không hạch nhân
Loại nho này không hạt.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
không có hạt nhân; không nhân (quả)
không có hạt nhân; không nhân (quả)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.