- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không có lý do.
than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]
Anh ấy luôn than vãn không có lý do.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]
than thở vô cớ; làm bộ bệnh tật; (văn) văn chương giả tạo ủy mị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.