- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
中不知道;缺少知识和了解bù zhīdào; quēfá zhīshi hé liǎojiě
Sự vô tri của anh ấy khiến người ta ngạc nhiên.
người Đồng (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
Anh ấy rất vô tri.
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
中不知道;缺少知识和了解bù zhīdào; quēfá zhīshi hé liǎojiě
Sự vô tri của anh ấy khiến người ta ngạc nhiên.
người Đồng (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
Anh ấy rất vô tri.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
ngu muội; ngu dốt; thiếu hiểu biết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.