- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô tri giác; không có cảm giác
Anh ấy ngã xuống một cách vô tri giác.
vô tri giác; không có cảm giác
Anh ấy ngã xuống một cách vô tri giác.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
vô tri giác; không có cảm giác
vô tri giác; không có cảm giác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.