- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
vô biên; không giới hạn; bao la
Biển cả vô biên vô tận.
vô biên; không giới hạn; mênh mông
Biển cả vô biên.
vô biên; không giới hạn; bao la
Biển cả vô biên vô tận.
vô biên; không giới hạn; mênh mông
Biển cả vô biên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
vô biên; không giới hạn; bao la
vô biên; không giới hạn; bao la
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.