- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
Anh ấy không gì khác ngoài việc muốn kiếm nhiều tiền hơn.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
Anh ấy chẳng qua là muốn kiếm nhiều tiền hơn.
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
Anh ấy không gì khác ngoài việc muốn kiếm nhiều tiền hơn.
chỉ; không quá; nhưng mà; tuy nhiên
Anh ấy chẳng qua là muốn kiếm nhiều tiền hơn.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
không có gì khác; ngoài ra không còn gì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.