- 一nhất(một, ban đầu)
- 尢uông(người tật nguyền, không đủ)
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
không cần; không nhất thiết
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần; không cần thiết
chưa chắc; không nhất thiết
không cần; không nhất thiết
Bạn không cần phải lo lắng.
không cần; không cần thiết
chưa chắc; không nhất thiết
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.
không cần; không nhất thiết
không cần; không nhất thiết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.