- 皀bức(chén cơm đầy)
- 旡ký(quay đầu, no rồi)
Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
vừa... (lại) vừa...; đã... (lại) cũng...
中表示两件事情同时发生或同时具有biǎoshì liǎng jiàn shìqing tóngshí fāshēng huò tóngshí jùyǒu
Anh ấy vừa là giáo viên vừa là học sinh.
Chị ấy đã học tiếng Việt lại học cả tiếng Anh nữa.
Nó đã giỏi toán, còn giỏi cả văn.
Thứ vải này đã rẽ lại bền.
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.
đã; vì đã; một khi (đã)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
đã; rồi
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
Thằng nhóc đó vừa năng động vừa tích cực, thật sự là không chê được.
Màu sắc của bộ quần áo này không phải màu đỏ, cũng chẳng phải màu cam.
đã; vì đã; một khi (đã)
中表示事情已经发生或已经是事实biǎoshì shìqing yǐjīng fāshēng huò yǐjīng shì shìshí
Vì bạn đã đến rồi, vậy thì cùng ăn cơm đi.
đã; rồi
中表示动作或事情已经完成或发生过biǎoshì dòngzuò huò shìqing yǐjīng wánchéng huò fāshēng guò
Vì anh ấy đã đến rồi, cứ để anh ấy ở lại đi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.