mỗi ngày; hằng ngày
// NGHĨA CHÍNHmỗi ngày; hằng ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy ngày nào cũng đến đây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.