- 日nhật(mặt trời (tượng hình))
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày tháng; ngày (trong lịch)
中某一天的日子,用年、月、日表示mǒu yī tiān de rìzi, yòng nián, yuè, rì biǎoshì
Ngày hôm nay là ngày mấy?
Vui lòng điền ngày sinh của bạn vào mẫu đơn.
ngày tháng; ngày (trong lịch); thời kỳ
中某一天的日子,用年、月、日表示mǒu yī tiān de rìzi, yòng nián, yuè, rì biǎoshì
ngày tháng; ngày (trong lịch)
中某一天的日子,用年、月、日表示mǒu yī tiān de rìzi, yòng nián, yuè, rì biǎoshì
Ngày hôm nay là ngày mấy?
Vui lòng điền ngày sinh của bạn vào mẫu đơn.
ngày tháng; ngày (trong lịch); thời kỳ
中某一天的日子,用年、月、日表示mǒu yī tiān de rìzi, yòng nián, yuè, rì biǎoshì
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
ngày tháng; ngày (trong lịch)
ngày tháng; ngày (trong lịch)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.