- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sớm; trong thời gian sớm nhất
Mong bạn sớm bình phục.
sớm; trong thời gian sớm nhất
Tôi nhớ những ngày xưa.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
sớm; trong thời gian sớm nhất
Mong bạn sớm bình phục.
sớm; trong thời gian sớm nhất
Tôi nhớ những ngày xưa.
sớm; trong thời gian sớm nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.