- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
中事物发展最初的阶段shìwù fāzhǎn zuì chūshǐ de jiēduàn
Đây là sản phẩm giai đoạn đầu.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
中事物发展最初的阶段shìwù fāzhǎn zuì chūshǐ de jiēduàn
Đây là sản phẩm giai đoạn đầu.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
giai đoạn đầu; thời kỳ đầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.