- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
mất sớm; chết yểu
mất sớm; chết yểu; qua đời sớm
Anh ấy mất sớm, thật đáng tiếc.
mất sớm; chết yểu
mất sớm; chết yểu; qua đời sớm
Anh ấy mất sớm, thật đáng tiếc.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
mất sớm; chết yểu
mất sớm; chết yểu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.