- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
Sáng C tối A là xu hướng chăm sóc da phổ biến.
sáng cà phê, tối rượu (thói quen sành điệu) (khẩu)
Sáng cà phê tối rượu là lối sống của nhiều người trẻ.
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
Sáng C tối A là xu hướng chăm sóc da phổ biến.
sáng cà phê, tối rượu (thói quen sành điệu) (khẩu)
Sáng cà phê tối rượu là lối sống của nhiều người trẻ.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
sáng dùng Vitamin C, tối dùng Vitamin A (chế độ dưỡng da)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.