- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thời gian và không gian; thời không
中时间和空间的结合shíjiān hé kōngjiān de jiéhé
Du hành thời không là ước mơ của tôi.
thời gian và không gian; thời không
中特定时代和地点的环境tèdìng shídài hé dìdiǎn de huánjìng
Thời không này rất đặc biệt.
thời gian và không gian; thời không
中时间和空间的结合shíjiān hé kōngjiān de jiéhé
Du hành thời không là ước mơ của tôi.
thời gian và không gian; thời không
中特定时代和地点的环境tèdìng shídài hé dìdiǎn de huánjìng
Thời không này rất đặc biệt.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
thời gian và không gian; thời không
thời gian và không gian; thời không
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thời gian và không gian; không-thời gian (vật lý)
中时间和空间的统称;物理学中的四维连续体shíjiān hé kōngjiān de tǒngchēng;wùlǐxué zhōng de sìwéi liánxù tǐ
Thời không là một khái niệm phức tạp.
thời gian và không gian; không-thời gian (vật lý)
中时间和空间的统称;物理学中的四维连续体shíjiān hé kōngjiān de tǒngchēng;wùlǐxué zhōng de sìwéi liánxù tǐ
Thời không là một khái niệm phức tạp.