- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày
Người xưa chia một ngày thành mười hai canh giờ.
Thời cơ đến.
mùa; thời tiết theo mùa
Bây giờ là mấy giờ?
canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày
Người xưa chia một ngày thành mười hai canh giờ.
Thời cơ đến.
mùa; thời tiết theo mùa
Bây giờ là mấy giờ?
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày
canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.