- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hiểu rõ; rõ ràng
Tôi hiểu rõ ý của bạn.
hiểu rõ; nắm rõ
Anh ấy hiểu rõ ý của tôi.
đơn giản; bình thường; tiện
Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.
hiểu rõ; rõ ràng
Tôi hiểu rõ ý của bạn.
hiểu rõ; nắm rõ
Anh ấy hiểu rõ ý của tôi.
đơn giản; bình thường; tiện
Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
hiểu rõ; rõ ràng
hiểu rõ; rõ ràng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sáng sủa; rõ ràng
Anh ấy đã giải thích rõ ràng mọi việc.
sáng sủa; rõ ràng
Anh ấy đã giải thích rõ ràng mọi việc.