- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
Ga Minh Hòa là một nhà ga nhỏ.
niên hiệu Minh Hoà (Nhật Bản, 1764–1772)
Minh Hoà (tên phổ biến của các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
Ga Minh Hòa là một nhà ga nhỏ.
niên hiệu Minh Hoà (Nhật Bản, 1764–1772)
Minh Hoà (tên phổ biến của các công ty hoặc trường học Nhật Bản)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
ga Minh Hoà (ga xe lửa ở miền Nam Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.