- 日nhật(mặt trời)
- 十thập(mười, cây que)
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sáng sớm mai; sáng mai
中明天早上míngtiān zǎoshang
Sáng mai chúng ta đi công viên.
ngày mai
中第二天的早上dì èr tiān de zǎo shang
sáng sớm mai; sáng mai
中明天早上míngtiān zǎoshang
Sáng mai chúng ta đi công viên.
ngày mai
中第二天的早上dì èr tiān de zǎo shang
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.
sáng sớm mai; sáng mai
sáng sớm mai; sáng mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.