- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)
Minh triều là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
sáng sớm mai; sáng mai
Sáng mai tôi đi Bắc Kinh.
sáng hôm sau; sáng mai
Sáng mai chúng ta đi công viên.
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)
Minh triều là một triều đại quan trọng trong lịch sử Trung Quốc.
sáng sớm mai; sáng mai
Sáng mai tôi đi Bắc Kinh.
sáng hôm sau; sáng mai
Sáng mai chúng ta đi công viên.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)
sáng sớm mai; sáng mai
triều Minh; nhà Minh (1368–1644)
sáng sớm mai; sáng mai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.