- 氏thị(họ tộc)
- 日nhật(mặt trời)
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng
Ông ta là một hôn quân.
hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng
Ông ta là một hôn quân.
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).
hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng
hôn quân; vua hôn ám; vua vô năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.