- 令lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
thầy chiêm tinh; nhà chiêm tinh mệnh lý
Ông ấy là một nhà chiêm tinh.
thầy chiêm tinh; nhà chiêm tinh mệnh lý
Ông ấy là một nhà chiêm tinh.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
thầy chiêm tinh; nhà chiêm tinh mệnh lý
thầy chiêm tinh; nhà chiêm tinh mệnh lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.