- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà chiêm tinh (thời xưa)
Các nhà chiêm tinh rất được kính trọng trong thời cổ đại.
nhà chiêm tinh (thời xưa)
Các nhà chiêm tinh rất được kính trọng trong thời cổ đại.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
nhà chiêm tinh (thời xưa)
nhà chiêm tinh (thời xưa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.