chòm sao (cổ); tinh tú
Trên bầu trời có rất nhiều tinh tú.
tú tinh (một trong 28 chòm sao trong thiên văn và chiêm tinh học Trung Quốc cổ đại); tinh tú
Tinh tú là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
tinh tú; chòm sao; số mệnh theo thiên văn (tinh tướng học)
chòm sao (cổ); tinh tú
Trên bầu trời có rất nhiều tinh tú.
tú tinh (một trong 28 chòm sao trong thiên văn và chiêm tinh học Trung Quốc cổ đại); tinh tú
Tinh tú là một phần quan trọng của thiên văn học cổ đại.
tinh tú; chòm sao; số mệnh theo thiên văn (tinh tướng học)
chòm sao (cổ); tinh tú
chòm sao (cổ); tinh tú
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Vận mệnh của tôi đã được định đoạt bởi các vì sao.
Vận mệnh của tôi đã được định đoạt bởi các vì sao.