- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
chả giò; nem cuốn mùa xuân
Tôi thích ăn nem rán.
bánh cuốn; cuốn giấy; bài thi (giấy thi)
chả giò; nem cuốn mùa xuân
Tôi thích ăn nem rán.
bánh cuốn; cuốn giấy; bài thi (giấy thi)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
chả giò; nem cuốn mùa xuân
chả giò; nem cuốn mùa xuân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.