- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh mùa xuân; xuân cảnh
Tôi thích cảnh xuân.
cảnh mùa xuân; xuân cảnh
Tôi thích cảnh xuân.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
cảnh mùa xuân; xuân cảnh
cảnh mùa xuân; xuân cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.