- 爫trảo(bàn tay (ở trên))
- 心tâm(trái tim)
- 夂truy(bước chân chậm rãi)
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thương yêu; xót xa; đau lòng
Cô ấy yêu thương con mình rất nhiều.
yêu thương âu yếm; thân thiết
Giữa họ có một tình yêu rất sâu sắc.
yêu thương thân thiết; sủng ái
Giữa họ có tình yêu thân mật.
thương yêu; xót xa; đau lòng
Cô ấy yêu thương con mình rất nhiều.
yêu thương âu yếm; thân thiết
Giữa họ có một tình yêu rất sâu sắc.
yêu thương thân thiết; sủng ái
Giữa họ có tình yêu thân mật.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
thương yêu; xót xa; đau lòng
thương yêu; xót xa; đau lòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.