- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
khoe khoang; làm trò; phô trương
khoe khoang; phô trương
Anh ấy thích khoe khoang sự giàu có của mình.
khoe khoang; làm trò; phô trương
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
khoe khoang; phô trương
khoe khoang; phô trương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.