- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 业nghiệp(công việc, sự nghiệp)
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
(của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra
Thần tiên hiển linh rồi.
hiển linh; (thần linh) hiển hiện
Thần đã hiển linh.
(của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra
Thần tiên hiển linh rồi.
hiển linh; (thần linh) hiển hiện
Thần đã hiển linh.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
Linh hồn như ngọn lửa được bàn tay thần linh nắm giữ, sáng mãi không tắt.
(của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra
(của thần linh, ma quỷ) hiển linh; hiện ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.