- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
phơi nắng; hong nắng
phơi nắng; hong nắng
phơi nắng; hong nắng
中把东西放在阳光下使其干燥bǎ dōngxi fàngzài yángguāng xià shǐ qī gānzào
Mẹ đang phơi quần áo.
phơi nắng; phơi (dưới ánh mặt trời); (khẩu) khoe (trên mạng)
中放在阳光下;把东西放在太阳底下fàng zài yángguāng xià;bǎ dōngxi fàng zài tàiyáng dǐxia
Tôi thích tắm nắng.
khoe (trải nghiệm, cảm xúc) lên mạng; chia sẻ công khai trên mạng
中在网络上公开分享自己的经历或感受zài wǎngluò shàng gōngkāi fēnxiǎng zìjǐ de jīnglì huò gǎnshòu
Anh ấy thích chia sẻ cuộc sống trên mạng.
(khẩu) làm lơ; phớt lờ (ai đó)
中不理睬或冷淡对待某人bù lǐcǎi huòzhě lěngdàn duìdài mǒurén
Anh ấy đã cho tôi ăn bơ.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
phơi nắng; hong nắng
中把东西放在阳光下使其干燥bǎ dōngxi fàngzài yángguāng xià shǐ qī gānzào
Mẹ đang phơi quần áo.
phơi nắng; phơi (dưới ánh mặt trời); (khẩu) khoe (trên mạng)
中放在阳光下;把东西放在太阳底下fàng zài yángguāng xià;bǎ dōngxi fàng zài tàiyáng dǐxia
Tôi thích tắm nắng.
khoe (trải nghiệm, cảm xúc) lên mạng; chia sẻ công khai trên mạng
中在网络上公开分享自己的经历或感受zài wǎngluò shàng gōngkāi fēnxiǎng zìjǐ de jīnglì huò gǎnshòu
Anh ấy thích chia sẻ cuộc sống trên mạng.
(khẩu) làm lơ; phớt lờ (ai đó)
中不理睬或冷淡对待某人bù lǐcǎi huòzhě lěngdàn duìdài mǒurén
Anh ấy đã cho tôi ăn bơ.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.