- 日nhật(mặt trời)
- 西tây(phía tây)
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
bị bỏng nắng; bị cháy nắng
Da của tôi bị cháy nắng rồi.
cháy nắng; bỏng nắng
bị bỏng nắng; bị cháy nắng
Da của tôi bị cháy nắng rồi.
cháy nắng; bỏng nắng
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Mặt trời buổi chiều phía tây chiếu rực rỡ, phơi khô vạn vật.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
bị bỏng nắng; bị cháy nắng
bị bỏng nắng; bị cháy nắng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.