- 日nhật(mặt trời)
- 免miễn(tránh khỏi, miễn)
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
muộn; trễ
Bây giờ đã muộn rồi.
Bạn đến trễ quá rồi, phim đã bắt đầu rồi đó.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
muộn; trễ
Bây giờ đã muộn rồi.
Bạn đến trễ quá rồi, phim đã bắt đầu rồi đó.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
muộn; trễ
Cô ấy đã khóc cả đêm.
buổi tối; chiều tối (văn)
中一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān
Chào buổi tối!
Chúng tôi đã hẹn nhau tối nay cùng đi ăn cơm.
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
Anh ấy thức suốt đêm, cứ mải mê đọc sách.
Cô ấy đã khóc cả đêm.
buổi tối; chiều tối (văn)
中一天中太阳下山以后到睡眠前的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu dào shuìmián qián de shíjiān
Chào buổi tối!
Chúng tôi đã hẹn nhau tối nay cùng đi ăn cơm.
vào lúc đêm khuya; suốt đêm
中一天中太阳下山以后的时间yī tiān zhōng tàiyáng xiàshān yǐhòu de shíjiān
Anh ấy thức suốt đêm, cứ mải mê đọc sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.