- 日nhật(mặt trời)
- 免miễn(tránh khỏi, miễn)
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
ca đêm; ca làm đêm
Tôi làm ca đêm.
ca đêm; ca làm đêm
Tôi làm ca đêm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Mặt trời lặn xuống như đang trốn tránh, báo hiệu buổi tối đã đến.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
ca đêm; ca làm đêm
ca đêm; ca làm đêm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.