- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chim gõ kiến đầu xanh; chim trèo cây thường (Sitta europaea)
Chim trèo cây châu Âu là một loài chim rất nhỏ.
chim gõ kiến đầu xanh; chim trèo cây thường (Sitta europaea)
Chim trèo cây châu Âu là một loài chim rất nhỏ.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chim gõ kiến đầu xanh; chim trèo cây thường (Sitta europaea)
chim gõ kiến đầu xanh; chim trèo cây thường (Sitta europaea)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.