- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
người bình thường; người dân thường
中没有特殊身份或地位的普通人méiyǒu tèshū shēnfèn huò dìwèi de pǔtōng rén
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
người bình thường; người thường
中普通人是指没有特殊身份、地位或才能的常见的人pǔtōng rén shì zhǐ méiyǒu tèshū shēnfèn、dìwèi huò cáinéng de chángjiàn de rén
người thường; phàm nhân
người bình thường; người dân thường
中没有特殊身份或地位的普通人méiyǒu tèshū shēnfèn huò dìwèi de pǔtōng rén
Anh ấy chỉ là một người bình thường.
người bình thường; người thường
中普通人是指没有特殊身份、地位或才能的常见的人pǔtōng rén shì zhǐ méiyǒu tèshū shēnfèn、dìwèi huò cáinéng de chángjiàn de rén
người thường; phàm nhân
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người bình thường; người dân thường
người bình thường; người dân thường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
中不特别、不出众的一般人bù tèbié、bu chūchóngzhòng de yībān rén
mọi người; người ta
中一般的、常见的人yībān de、chángjiàn de rén
中不特别、不出众的一般人bù tèbié、bu chūchóngzhòng de yībān rén
mọi người; người ta
中一般的、常见的人yībān de、chángjiàn de rén