- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Diều hâu thông thường là một loài chim di cư.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Diều hâu thông thường là một loài chim di cư.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
chim cu diều thường (Hierococcyx varius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.