- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)
- 京kinh(kinh đô)
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
Tôi ngưỡng mộ kiến thức của anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
Tôi ngưỡng mộ kiến thức của anh ấy.
tôn kính; phụng thờ; kính dâng
ngưỡng mộ; ngẩng đầu lên; ngửa (người)
Tôi ngưỡng mộ tài năng của anh ấy.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
Ánh sáng mặt trời chiếu rọi kinh đô tạo nên cảnh sắc rực rỡ.
Người ngẩng đầu nhìn lên cao là tư thế ngưỡng mộ, tôn kính.
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
kính ngưỡng; ngưỡng mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.