- 日nhật(mặt trời)
- 青thanh(xanh trong, thanh thản)
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)
Khí áp kế có thể dự đoán thời tiết.
phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)
Khí áp kế có thể dự đoán thời tiết.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Trời nắng đẹp khi mặt trời chiếu trên bầu trời xanh trong.
Chữ 雨 vẽ hình những giọt nước rơi xuống từ bầu trời, tượng trưng cho mưa.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)
phong vũ biểu (đồng hồ đo thời tiết; (bóng) thước đo tình hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.